Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "lạm phát" (1)

lạm phát
Tiếng Anh Danh từinflation
Từ vựng của tôi
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
The group called this a "political act" to protest the rising food prices due to inflation.

swap_horiz Từ liên quan "lạm phát" (3)

làm phát triển
phát
Tiếng Anh Động từpromotion
Từ vựng của tôi
Thành phố đang làm phát triển du lịch.
The city promotes tourism.
làm phát ra tiếng kêu
phát
Tiếng Anh Động từmake sound
Từ vựng của tôi
Còi xe làm phát ra tiếng kêu.
I honk the horn.
chỉ số lạm phát
Tiếng Anh Cụm từInflation index
Từ vựng của tôi
Tác động từ câu chuyện xăng dầu sẽ tạo áp lực lên chỉ số lạm phát.
The impact from the petrol and oil issue will put pressure on the inflation index.

format_quote Cụm từ "lạm phát" (5)

Thành phố đang làm phát triển du lịch.
The city promotes tourism.
Còi xe làm phát ra tiếng kêu.
I honk the horn.
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
The group called this a "political act" to protest the rising food prices due to inflation.
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp đối phó với lạm phát.
The government has implemented several countermeasures against inflation.
Tác động từ câu chuyện xăng dầu sẽ tạo áp lực lên chỉ số lạm phát.
The impact from the petrol and oil issue will put pressure on the inflation index.